MITSUBISHI QUẢNG BÌNH

MITSUBISHI QUẢNG BÌNH

Mitsubishi Mirage

Mitsubishi Mirage

GIÁ BÁN LẺ ĐỀ XUẤT (ĐÃ BAO GỒM 10% VAT)

350.000.000 

MITSUBISHI QUẢNG BÌNH – UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – GIÁ TỐT NHẤT

Thông tin bổ sung

Mitsubishi Mirage 1.2 MT 2020

350 Tr

Mitsubishi Mirage 1.2 CVT 2020

450 Tr

Mitsubishi Mirage 1.2 CVT Eco 2020

400 Tr

Mitsubishi Mirage, mẫu Hatchback hạng B của Mitsubishi, bắt đầu ra mắt người tiêu dùng từ những năm 1978 và không ngừng thay đổi, phát triển qua 6 thế hệ mang đến những đặc điểm riêng biệt. Phiên bản mới nhất, thuộc thế hệ thứ 6 và là bản nâng cấp trong dòng đời. Hãng xe Nhật tiếp tục khẳng định vị thế của mình trên thị trường khi cạnh tranh trực tiếp với những đối thủ sừng sỏ như Mazda 2, Toyota Yaris, và Ford Fiesta trong phân khúc xe 5 chỗ. Cùng Mitsubishi Quảng Bình khám phá những cải tiến gì đã giúp Mirage trở thành một biểu tượng mới trong thế giới xe hơi nhé! 

Giới Thiệu Mitsubishi Mirage

Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc xe gia đình nhỏ gọn, giá rẻ mà vẫn muốn ngoại hình trẻ trung, động cơ bền bỉ và khả năng vận hành êm ái, thì dòng xe Mitsubishi Mirage là sự lựa chọn lý tưởng. Được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan, chiếc hatchback 5 chỗ này không chỉ mang lại giá trị vô song mà còn đáp ứng được sự mong đợi về hiệu suất. Tại Việt Nam, Mitsubishi hiện đang cung cấp 2 phiên bản gồm Mirage 1.2AT và Mirage 1.2MT  để đáp ứng nhu cầu và sở thích đa dạng của đông đảo khách hàng.

Giới Thiệu Mitsubishi Mirage
Giới Thiệu Mitsubishi Mirage

Đánh giá tổng quan

Mitsubishi Mirage là mẫu xe linh hoạt nhờ ngoại hình nhỏ gọn cùng khoảng sáng gầm lớn

Tông quan Mirage   MT                                                         AT
Kích thước DXRXC (mm)                 3.795 x 1.665 x 1.510
Chiều dài cơ sở (mm)                             2.450 
Bán kính quay vòng (m)                               4.6
Khoảng sáng gầm (mm)                               160
Trọng lượng không tải (kg)                               830
Tổng trọng lượng (kg)                             1.280

Ngoại thất Mitsubishi Mirage

Mitsubishi Mirage 2023 có ngôn ngữ thiết kế đặt chú trọng đúng vào trải nghiệm “xe gia đình,” nên khá gần gũi với người dùng.

Phần đầu xe Mirage 2023 có những đường nét dứt khoát, đặc trưng của đèn pha halogen/Bi xenon HID vuốt ngược sắc sảo và lưới tản nhiệt tổ ong viền crom. Phần trung tâm của đầu xe được thiết kế với điểm nhấn là logo “huyền thoại” của Mitsubishi, tạo nên một sự nổi bật khó tả. Cạnh đó, hai đèn sương mù được kết nối với nhau thông qua một đường viền mạ crom bóng bẩy tăng thêm vẻ sang trọng của xe.

Phần thân xe được thừa hưởng những đường nét của người tiền nhiệm với thiết kế dập gân nổi tạo nên một cái nhìn gân guốc và khỏe khoắn cho thân xe. Kế bên là gương chiếu hậu điều chỉnh điện tích hợp đèn xi nhan dạng LED một thiết kế thân thuộc thường thấy trên các mẫu xe nhà Mitsubishi. Nâng đỡ cho xe là bộ mâm hợp kim 2 màu đa chấu kích thước 15 inch đi kèm bộ lốp 175/55R15 vừa phải nhưng nhờ đó mà tạo được sự hài hòa cho tổng thể của xe.

Phía đuôi xe có trang bị đèn phanh hình bầu và cần gạt mưa. Hatchback của hãng xe Nhật vẫn duy trì một phong cách thiết kế đơn điệu và ít điểm nổi bật so với các đối thủ khác.

Ngoại thất Mitsubishi Mirage
Ngoại thất Mitsubishi Mirage

Nội thất xe Mirage

Mirage 2023 được trang bị một nội thất gọn gàng và hợp lý với khoảng trần xe rộng rãi tạo điều kiện thuận lợi cho hành khách cử động thoải mái trên xe và dễ dàng di chuyển.

Vô lăng của Mirage 2023 được bọc nhựa 3 chấu tích hợp các tiện nghi trên xe tạo điều kiện thao tác thuận lợi hơn cho người lái. Sau vô lăng là bảng đồng hồ được trang trí bằng nhựa và kết hợp với một số chi tiết mạ crom giúp người dùng dễ dàng quan sát các thông số.

Trang bị màn hình cảm ứng kích thước 6.2 inch cùng hệ thống giải trí DVD có khả năng kết nối với USB, Bluetooth, AUX và hệ thống âm thanh 4 loa. Đi kèm các tính năng như đàm thoại rảnh tay và hệ thống cruise control. 

Hệ thống điều hòa nằm ngay phía dưới có chế độ mở/tắt tự động hoặc điều chỉnh bằng núm xoay. Xe còn được trang bị lọc gió điều hòa, giúp hành khách có không gian thông thoáng và thoải mái hơn khi ngồi trên xe.

Ghế ngồi trên xe Mitsubishi Mirage 2023 được bọc nỉ chống thấm nhưng cũng mềm mại không kém da tạo cảm giác thoải mái cho người dùng trong những chuyến đi dài. Đặc biệt, ghế lái có khả năng điều chỉnh tới 6 hướng, cung cấp tư thế thoải mái cho người lái. Tựa đầu hàng ghế sau.

Khoang hành lý Mirage có dung tích lên tới 486 lít, cho phép vận chuyển thoải mái các vật dụng thông thường hoặc những vali vừa phải hoặc có thể gập 6:4 nếu muốn chứa nhiều đồ hơn.

Nội thất xe Mirage
Nội thất xe Mirage

Động cơ – Vận hành

Các phiên bản Mitsubishi Mirage đều sử dụng động cơ xăng 1.2L 3 xy lanh, 12 van, DOHC, mang lại công suất tối đa 78 mã lực và mô men xoắn cực đại là 100 Nm. Kết hợp với tùy chọn 2 hộp số 5 cấp và hộp số vô cấp CVT xe có thể thăng tốc lên 100km/h trong vòng 13 giây.

Mức tăng tốc của Mirage không quá vượt trội nhưng nhờ đó mà cảm giác vận hành xe khá đầm và ổn định. 

Hệ thống truyền động cầu trước, treo trước kiểu MacPherson cùng treo sau kiểu thanh xoắn đóng vai trò quan trọng trong việc tăng độ bền bỉ của xe trên mọi nẻo đường đô thị. Hệ thống trợ lực điện cũng đóng góp vào trải nghiệm lái xe nhẹ nhàng và dễ dàng điều khiển.

Ngoài ra, các thiết bị như hệ thống phanh trước/sau của Mirage được điều hành lần lượt là đĩa thông gió và tang trống. Điều này giúp đảm bảo an toàn hơn trong quá trình lái xe.

Động cơ - Vận hành
Động cơ – Vận hành

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Mirage

Bảng chi tiết thông kỹ thuật xe Mitsubishi Mirage (có thể thay đổi tùy vào phiên bản):

Thông số kỹ thuật MT Eco MT CVT Eco CVT
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 3.795 x 1.665 x 1.510 (mm) 3.795 x 1.665 x 1.510 (mm) 3.795 x 1.665 x 1.510 (mm) 3.795 x 1.665 x 1.510 (mm)
Chiều dài cơ sở (mm) 2.450 mm 2.450 mm 2.450 mm 2.450 mm
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm) 1.430/1.415 mm 1.430/1.415 mm 1.430/1.415 mm 1.430/1.415 mm
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 4,6 m 4,6 m 4,6 m 4,6 m
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160 mm 160 mm 160 mm 160 mm
Trọng lượng không tải (kg) 830 kg 830 kg 860 kg 860 kg
Tổng trọng lượng (kg) 1.280 kg 1.280 kg 1.280 kg 1.280 kg
Số chỗ ngồi 5 5 5 5
Động cơ 1.2L MIVEC 1.2 MIVEC 1.2 MIVEC 1.2 MIVEC
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử. Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử. Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử. Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử.
Dung Tích Xylanh 1.193 cc 1.193 cc 1.193 cc 1.193 cc
Công suất cực đại (pc/rpm) 78/6.000 Ps/rpm 78/6.000 Ps/rpm 78/6.000 Ps/rpm 78/6.000 Ps/rpm
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 100/4.000 N.m/rpm 100/4.000 N.m/rpm 100/4.000 Nm/rpm 100/4.000 Nm/rpm
Tốc độ cực đại (Km/h) 170 km/h 170 km/h 167 km/h 167 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 35 lít 35 lít 35 lít 35 lít
Hộp số Số sàn 5 cấp Số sàn 5 cấp Tự động vô cấp Tự động vô cấp
Hệ thống treo trước Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Thanh xoắn Thanh xoắn Thanh xoắn Thanh xoắn
Mâm – Lốp 165/65R14 175/55R15 175/55R15 175/55R15
Mâm bánh xe Mâm thép 14″ Hợp kim 15″, 2 tông màu Hợp kim 15″, 2 tông màu Hợp kim 15″, 2 tông màu
Phanh trước Đĩa 13 inch Đĩa 13 inch Đĩa 13 inch Đĩa 13 inch
Phanh sau Tang trống 7 inch Tang trống 7 inch Tang trống 7 inch Tang trống 7 inch
Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị 4,9/ 6 / 4,2 (L/100km) 4,9/ 6 / 4,2 (L/100km) 5 / 6 / 4.5 (L/100km)
Thông số kỹ thuật Mitsubishi Mirage
Thông số kỹ thuật Mitsubishi Mirage

Tính năng an toàn 

Hãng xe Nhật hào sảng khi trang bị cho Mitsubishi Mirage một loạt danh sách an toàn vô cùng thông minh và hiện đại như:

  • 2 túi khí
  • Hệ thống phanh ABS, BA, EBD
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Camera lùi
  • Kiểm soát lực kéo
  • Hệ thống giảm thiểu va chạm phía trước
  • Kiểm soát ổn định
  • Hệ thống giảm thiểu sai lệch

    Tính năng an toàn 
    Tính năng an toàn

Xem thêm: Mitsubishi Xpander

Lời kết

Mitsubishi Mirage là một chiếc xe khá tốt dành cho những gia đình trẻ muốn sở hữu một chiếc xe thuận tiện để di chuyển trong đô thị. Mẫu Hatchback nhỏ gọn nhưng chất lượng thì không có chỗ chê với không gian nội thất thoải mái cùng loạt tính năng an toàn thông minh và hiện đại. Dòng xe này có thể sẽ là ngôi nhà thứ 2 của ai mong muốn hoặc trông chờ sở hữu em nó.

 

Sản phẩm tương tự

650.000.000 
825.000.000 

Đăng Ký Tư Vấn Kia Quảng Bình